| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| complacent, smug, full of oneself, self-satisfied | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tự lấy làm thoả mãn về những gì mình đã đạt được, mà không cần phải cố gắng hơn nữa | vẻ mặt tự mãn ~ tự mãn với thành tích đã đạt được |
Lookup completed in 174,921 µs.