| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spontaneous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | phát sinh ra một cách tự nhiên, không có ý thức tự giác hoặc không có lãnh đạo | hành động tự phát ~ đầu tư tự phát, thiếu bài bản |
Lookup completed in 154,415 µs.