bietviet

tự phụ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự đánh giá quá cao tài năng, thành tích của mình, do đó coi thường mọi người, kể cả người trên mình có tính tự phụ ~ biết mình thông minh nên rất tự phụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 188,204 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary