| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ | tập dần cho trẻ thói quen tự phục vụ |
| V | [khách hàng] tự mình phục vụ cho mình [lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ] | cửa hàng ăn tự phục vụ |
Lookup completed in 161,454 µs.