bietviet

tự phục vụ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ tập dần cho trẻ thói quen tự phục vụ
V [khách hàng] tự mình phục vụ cho mình [lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ] cửa hàng ăn tự phục vụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 161,454 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary