| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to determine by oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự mình quyết định lấy | tôi đã tự quyết mọi việc ~ việc lớn nên không dám tự quyết |
| V | [dân tộc] tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình [như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng] | quyền dân tộc tự quyết |
Lookup completed in 176,124 µs.