| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confess | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự mình nhận tội và khai ra các hành động phạm pháp của mình trước khi bị phát hiện hoặc bị cưỡng chế | kẻ sát nhân đã tự thú |
Lookup completed in 168,933 µs.