| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| uninvited, without permission | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ý kiến ai cả | tự tiện dùng đồ của người khác ~ muốn gì phải hỏi, không được tự tiện |
Lookup completed in 173,403 µs.