| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| basically, in general | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái chung, cái chính trong những điều vừa nói đến | mỗi người một ý, nhưng tựu trung đều tán thành cả |
Lookup completed in 177,939 µs.