| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| disastrous, catastrophic, damaging; to damage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tác dụng gây ra thiệt hại lớn | sai lầm tai hại ~ hậu quả tai hại của việc làm ẩu ~ thật là tai hại! |
| N | cái, điều gây tai hại | gây tai hại cho người khác ~ tai hại của cờ bạc |
Lookup completed in 176,024 µs.