bietviet

tai mắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
spy, informer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tai và mắt [nói khái quát]; thường dùng để ví người chuyên đi nghe ngóng, dò la, tìm hiểu tin tức hoặc tình hình để cung cấp cho người khác bị tai mắt của địch theo dõi ~ bọn tai mắt có ở khắp nơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 157,742 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary