| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spy, informer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tai và mắt [nói khái quát]; thường dùng để ví người chuyên đi nghe ngóng, dò la, tìm hiểu tin tức hoặc tình hình để cung cấp cho người khác | bị tai mắt của địch theo dõi ~ bọn tai mắt có ở khắp nơi |
Lookup completed in 157,742 µs.