| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| three peaks of the paradise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên | "Trên tam đảo dưới cửu tuyền, Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng." (TKiều) |
Lookup completed in 178,776 µs.