| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (Buddhism) three refuges | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ba cái quý báu của đạo Phật: Phật [người tu hành đã giác ngộ], Pháp [giáo lí Phật nêu ra] và Tăng [thầy tu, người sẽ kế thừa hoặc tuyên truyền cho giáo lí ấy]; thường dùng để chỉ nơi thờ Phật | |
Lookup completed in 237,158 µs.