| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| smashed, destroyed completely, in pieces; to break into pieces | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái bị phá huỷ hoàn toàn, đến mức như chỉ còn là những mảnh vỡ vụn | gia đình tan nát ~ "Bốn giây như khóc như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!" (TKiều) |
Lookup completed in 160,291 µs.