| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) very, absolutely, quite; (2) fish-smell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe | lốp xe đạp bị đứt tanh |
| A | có mùi hoặc vị khó chịu, dễ gây lợm giọng, như mùi cá sống | tanh như cá mè ~ tanh mùi bùn |
| R | đến mức độ cao, như không thể hơn được nữa, thường gây cảm giác không vừa lòng | cơm canh để nguội tanh ~ nhà cửa vắng tanh ~ lạnh tanh ~ mỏng tanh |
| Compound words containing 'tanh' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hôi tanh | 4 | to smell bad (like rotten fish) |
| tanh tách | 3 | onomatopocia of various sounds |
| tanh bành | 2 | topsy-turvy |
| tanh hôi | 1 | bad-smelling, stinking |
| vắng tanh | 1 | completely deserted |
| chiến tanh cân não | 0 | war of nerves |
| lạnh tanh | 0 | stone-cold |
| mỏng tanh | 0 | very thin |
| nguội tanh | 0 | |
| nguội tanh nguội ngắt | 0 | như nguội ngắt [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| pa tanh | 0 | roller-skating |
| tanh banh | 0 | như tanh bành |
| tanh tanh | 0 | resound, reverberate |
| tanh tưởi | 0 | stinking, foul, disgusting |
| xa tanh | 0 | satin |
Lookup completed in 198,767 µs.