bietviet

tanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) very, absolutely, quite; (2) fish-smell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe lốp xe đạp bị đứt tanh
A có mùi hoặc vị khó chịu, dễ gây lợm giọng, như mùi cá sống tanh như cá mè ~ tanh mùi bùn
R đến mức độ cao, như không thể hơn được nữa, thường gây cảm giác không vừa lòng cơm canh để nguội tanh ~ nhà cửa vắng tanh ~ lạnh tanh ~ mỏng tanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 198,767 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary