| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) I (arrogant or familiar); (2) trouble, disorder, (3) elegant; (4) time, round; (5) to chance to meet; (6) dregs in wine vat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sợi dây bằng đay, cói hoặc mây dùng để thắt quang, treo võng, treo nôi | quang đứt tao ~ nắm lấy tao võng |
| N | phen, đợt hoặc lần xảy ra việc nào đó, thường là việc không may | gặp tao loạn lạc ~ mấy tao điêu đứng vì cờ bạc |
| P | từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng hoặc hàng dưới, tỏ ý thân mật hoặc coi thường, coi khinh | tao đi nhé! ~ lại đây tao bảo! ~ "Con kia đã bán cho ta, Nhập gia, cứ phải phép nhà tao đây!" (TKiều) |
| Compound words containing 'tao' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tao nhã | 32 | refined, cultured, elegant |
| thanh tao | 13 | refined, elevated, noble |
| tao nhân | 6 | poet, writer |
| tao đàn | 6 | literary coterie |
| tao ngộ chiến | 4 | meeting engagement |
| chúng tao | 2 | như chúng tôi [nhưng dùng với người dưới hoặc ngang hàng, thường tỏ ý coi thường] |
| tao loạn | 2 | trouble, welfare |
| tao ngộ | 2 | to meet, encounter (by chance) |
| tao động | 1 | trouble |
| bọn tao | 0 | we, us (familiar) |
| cho tao | 0 | to give me |
| của tao | 0 | my, mine |
| nếu là tao thì | 0 | if it were me |
| phong tao | 0 | poetic, elegant |
| phần tao | 0 | as for me, for my part |
| tao biết | 0 | I know (familiar) |
| tao khang | 0 | wife in want, wife in need |
| tao khách | 0 | poet, writer |
| tao nhiễu | 0 | trouble |
| tao nhân mặc khách | 0 | poet, writer |
| tao phùng | 0 | chance to meet |
| tin tao đi | 0 | believe me, trust me |
| tiêu tao | 0 | melancholy, dismal, gloomy, stern, austere |
| tụi tao | 0 | we (familiar), us guys |
| đừng bén mảng đến nhà tao nữa | 0 | don’t darken my door again |
Lookup completed in 170,998 µs.