bietviet

tay ngang

Vietnamese → English (VNEDICT)
amateur
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người làm một nghề nào đó vốn không thành thạo, không chuyên thợ nề tay ngang
A không thành thạo, không chuyên [về một nghề nào đó] thợ tay ngang nên làm hơi chậm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 178,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary