| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| amateur | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người làm một nghề nào đó vốn không thành thạo, không chuyên | thợ nề tay ngang |
| A | không thành thạo, không chuyên [về một nghề nào đó] | thợ tay ngang nên làm hơi chậm |
Lookup completed in 178,591 µs.