| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| right arm, right hand, right (hand side) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tay thường dùng để cầm bút, cầm dụng cụ lao động; đối lập với tay trái | thuận tay phải |
| N | phía bên phải; đối lập với tay trái | đứng bên tay phải ~ rẽ về phía tay phải |
Lookup completed in 160,290 µs.