| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| left arm, left hand, left (hand side) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tay ở cùng một bên với quả tim; đối lập với tay phải | thuận tay trái |
| N | phía bên trái; đối lập với tay phải | rẽ tay trái |
| A | phụ, không phải chính | sống chủ yếu bằng nghề tay trái |
Lookup completed in 172,161 µs.