bietviet

tay trái

Vietnamese → English (VNEDICT)
left arm, left hand, left (hand side)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tay ở cùng một bên với quả tim; đối lập với tay phải thuận tay trái
N phía bên trái; đối lập với tay phải rẽ tay trái
A phụ, không phải chính sống chủ yếu bằng nghề tay trái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 182 occurrences · 10.87 per million #5,785 · Advanced

Lookup completed in 172,161 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary