| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bare hands, bare-handed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì trong tay | tay trắng lập nghiệp ~ "Số giàu tay trắng cũng giàu, Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo." (Cdao) |
Lookup completed in 181,390 µs.