bietviet

tay trắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
bare hands, bare-handed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì trong tay tay trắng lập nghiệp ~ "Số giàu tay trắng cũng giàu, Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 181,390 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary