| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| insider, assistant from within | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người trong một tổ chức nào đó giúp đỡ ngầm cho người hoặc tổ chức khác [thường là đối đầu] | có tay trong lo lót ~ cài người làm tay trong |
Lookup completed in 170,247 µs.