| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| swiftly, fast | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ đan bằng tre, giống như cái nhủi, dùng để xúc bắt tôm cá | đi đánh te |
| V | xúc bắt tôm cá bằng cái te | chị ấy đang te cá trên sông ~ "Mặc ai lưới, mặc ai te, Ta cứ thủng thỉnh kéo bè nghênh ngang." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tem | the postage stamp | clearly borrowed | timbre(French) |
| Compound words containing 'te' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| te te | 1 | từ mô phỏng tiếng gà gáy với âm vang cao và liên hồi |
| an te | 0 | dumbbell |
| anh te ruýp tơ | 0 | interrupter |
| công te nơ | 0 | container |
| le te | 0 | short, low |
| ngẩn tò te | 0 | ngẩn người ra, ngơ ngác |
| te cựa | 0 | river lapwing, vanellus duvaucelli |
| te tua | 0 | ở trạng thái rách tua ra thành nhiều mảnh, nhiều miếng nhỏ dài |
| te tái | 0 | rapid, quick, speedy, fast |
| te tét | 0 | rách đến mức không còn hình thù gì nữa |
| tò te | 0 | từ mô phỏng tiếng kèn thổi |
| ê te | 0 | ether |
Lookup completed in 200,224 µs.