| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rather, better; to prefer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra dù biết rõ là không hay nhưng vẫn sẵn sàng chấp nhận cốt để tránh một điều không muốn khác [để nhấn mạnh tính chất hoàn toàn không thể chấp nhận được của điều khác đó] | biết thế này, thà ở nhà cho xong ~ thà chết chứ không chịu làm nô lệ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| trung thành | faithful | clearly borrowed | 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
| thành thị | the town | clearly borrowed | 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese) |
| Compound words containing 'thà' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thật thà | 27 | sincere, honest, truthful |
| chẳng thà | 4 | better, would rather |
| thà rằng | 3 | như thà |
| thực thà | 1 | xem thật thà |
| luộm thà luộm thuộm | 0 | rất luộm thuộm |
| lượt thà lượt thượt | 0 | như lượt thượt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lẩn thà lẩn thẩn | 0 | như lẩn tha lẩn thẩn |
| lụng thà lụng thụng | 0 | rất lụng thụng, trông không gọn |
| thiệt thà | 0 | honest |
| thà chết còn hơn chịu nhục | 0 | death before dishonor |
| thà chết còn hơn làm nô lệ | 0 | death sooner than slavery |
| thà là | 0 | như thà |
| thì thà thì thầm | 0 | như thì thầm [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thì thà thì thụt | 0 | như thì thụt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thưỡn thà thưỡn thẹo | 0 | như ưỡn à ưỡn ẹo |
| thậm thà thậm thụt | 0 | thậm thụt nhiều lần |
| thịt thà | 0 | meat |
Lookup completed in 211,772 µs.