bietviet

thà

Vietnamese → English (VNEDICT)
rather, better; to prefer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ biểu thị điều sắp nêu ra dù biết rõ là không hay nhưng vẫn sẵn sàng chấp nhận cốt để tránh một điều không muốn khác [để nhấn mạnh tính chất hoàn toàn không thể chấp nhận được của điều khác đó] biết thế này, thà ở nhà cho xong ~ thà chết chứ không chịu làm nô lệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trung thành faithful clearly borrowed 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese)
thành thị the town clearly borrowed 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese)

Lookup completed in 211,772 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary