| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| accomplished work | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [gỗ xẻ] đã được gia công thêm theo những quy cách nhất định để sử dụng vào những công việc cụ thể [như làm nhà cửa, đóng đồ đạc, v.v.] | gỗ thành khí |
Lookup completed in 189,132 µs.