bietviet

thành kiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
prejudice, bias
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ý kiến nhận xét không hay [về ai, vấn đề nào đó] đã ăn rất sâu, khó thay đổi thành kiến hẹp hòi ~ hai người có thành kiến với nhau
V cứ giữ nguyên ý kiến nhận xét không tốt [về ai hay vấn đề nào đó], không chịu thay đổi bà thành kiến với con dâu mãi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 70 occurrences · 4.18 per million #9,402 · Advanced

Lookup completed in 175,021 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary