| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prejudice, bias | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý kiến nhận xét không hay [về ai, vấn đề nào đó] đã ăn rất sâu, khó thay đổi | thành kiến hẹp hòi ~ hai người có thành kiến với nhau |
| V | cứ giữ nguyên ý kiến nhận xét không tốt [về ai hay vấn đề nào đó], không chịu thay đổi | bà thành kiến với con dâu mãi |
Lookup completed in 175,021 µs.