bietviet

thành ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
idiom, expression, phrase
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa của nó thường không thể giải thích được một cách đơn giản bằng nghĩa của các từ tạo nên ''đứng mũi chịu sào'', ''mẹ tròn con vuông'' là những thành ngữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 101 occurrences · 6.03 per million #7,855 · Advanced

Lookup completed in 178,980 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary