| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| idiom, expression, phrase | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa của nó thường không thể giải thích được một cách đơn giản bằng nghĩa của các từ tạo nên | ''đứng mũi chịu sào'', ''mẹ tròn con vuông'' là những thành ngữ |
Lookup completed in 178,980 µs.