| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to come of age; youth, young man | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đã đến tuổi trưởng thành và được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ | tuổi thành niên |
Lookup completed in 171,851 µs.