| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| frank, honest, sincere, truthful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có lời nói, hành vi đúng như những suy nghĩ, tình cảm của mình, không có gì giả dối | trả lời thành thật ~ thành thật xin lỗi |
Lookup completed in 175,139 µs.