bietviet

thành thục

Vietnamese → English (VNEDICT)
grow familiar (with, experienced, skillful, be well up to)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hết sức thành thạo và nhuần nhuyễn về động tác, kĩ năng, kĩ thuật [do đã qua một quá trình trau dồi, luyện tập lâu dài và kĩ càng] thực hiện các động tác hết sức thành thục
A [cơ thể sinh vật] đã đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được cơ thể chưa phát triển thành thục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 93 occurrences · 5.56 per million #8,168 · Advanced

Lookup completed in 153,837 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary