| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| grow familiar (with, experienced, skillful, be well up to) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hết sức thành thạo và nhuần nhuyễn về động tác, kĩ năng, kĩ thuật [do đã qua một quá trình trau dồi, luyện tập lâu dài và kĩ càng] | thực hiện các động tác hết sức thành thục |
| A | [cơ thể sinh vật] đã đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được | cơ thể chưa phát triển thành thục |
Lookup completed in 153,837 µs.