bietviet

thành trì

Vietnamese → English (VNEDICT)
bastion, stronghold
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thành có hào sâu bao quanh để phòng thủ một vị trí quan trọng xây dựng thành trì ~ thành trì kiên cố
N cái nền tảng, cơ sở vững chắc [cho cái khác tồn tại và phát triển] thành trì cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 228 occurrences · 13.62 per million #5,103 · Advanced

Lookup completed in 177,884 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary