| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bastion, stronghold | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thành có hào sâu bao quanh để phòng thủ một vị trí quan trọng | xây dựng thành trì ~ thành trì kiên cố |
| N | cái nền tảng, cơ sở vững chắc [cho cái khác tồn tại và phát triển] | thành trì cách mạng |
Lookup completed in 177,884 µs.