| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be troubled, disturbances | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái hỗn loạn và quay cuồng, không còn theo nền nếp, trật tự bình thường | lối sống thác loạn ~ ăn chơi thác loạn |
Lookup completed in 161,672 µs.