bietviet

thách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to challenge, dare, defy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói kích nhằm làm cho người khác dám làm một việc gì đó có tính chất khó khăn, hoặc dám đối đầu hay thi tài với mình nó thách tôi thắng ván cờ này ~ ông ta thách mọi người bắt được con bò đực
V đưa ra mức giá hoặc yêu cầu cao hơn hẳn so với bình thường nói giá bán, không nói thách ~ thách cưới
V bật mạnh thân mình lên cao một cách đột ngột nhảy thách lên mà chửi
V có phần bên dưới choãi ra, rộng ra so với phần bên trên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 159,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary