thách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to challenge, dare, defy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói kích nhằm làm cho người khác dám làm một việc gì đó có tính chất khó khăn, hoặc dám đối đầu hay thi tài với mình |
nó thách tôi thắng ván cờ này ~ ông ta thách mọi người bắt được con bò đực |
| V |
đưa ra mức giá hoặc yêu cầu cao hơn hẳn so với bình thường |
nói giá bán, không nói thách ~ thách cưới |
| V |
bật mạnh thân mình lên cao một cách đột ngột |
nhảy thách lên mà chửi |
| V |
có phần bên dưới choãi ra, rộng ra so với phần bên trên |
|
Lookup completed in 159,614 µs.