bietviet

thái cực

Vietnamese → English (VNEDICT)
extreme; extremity, opposite end, pole
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trạng thái trời đất khi chưa phân chia, khi vũ trụ còn hỗn mang, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông
N điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác hai thái cực của một vấn đề ~ hai người ở hai thái cực khác nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 122 occurrences · 7.29 per million #7,153 · Advanced

Lookup completed in 179,563 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary