| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| extreme; extremity, opposite end, pole | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trạng thái trời đất khi chưa phân chia, khi vũ trụ còn hỗn mang, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông | |
| N | điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác | hai thái cực của một vấn đề ~ hai người ở hai thái cực khác nhau |
Lookup completed in 179,563 µs.