| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spy | |||
| Compound words containing 'thám' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thám hiểm | 586 | to explore; exploration |
| thám tử | 200 | detective |
| do thám | 90 | to spy |
| mật thám | 57 | gumshoe, secret agent |
| nhà thám hiểm | 40 | explorer |
| thám thính | 36 | to spy, collect intelligence |
| thám sát | 31 | investigate, look (into), hold an inquiry (into); exploration, reconnaissance |
| thám hoa | 25 | third highest academic title in old system |
| viễn thám | 13 | remote sensing |
| thám báo | 8 | spy, guide, spy and scout |
| Hoàng Hoa Thám | 2 | |
| trinh thám | 1 | detective |
| bóng thám không | 0 | khí cầu có mang các khí cụ tự động khảo sát khí tượng, có thể lên rất cao |
| do thám quân sự | 0 | military intelligence |
| nhà thám tử | 0 | detective |
| phi thuyền thám hiểm | 0 | space probe |
| thám không | 0 | khảo sát và nghiên cứu khí tượng trên không trung |
Lookup completed in 175,075 µs.