bietviet

thánh hiền

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người được các đời sau trong xã hội phong kiến tôn sùng, coi là bậc có tài đức, trí tuệ hơn hẳn người đời, theo quan điểm và truyền thống của nho giáo [nói khái quát] đạo thánh hiền ~ đọc sách thánh hiền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 158,623 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary