| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the blessed virgin, the holy mother | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi tôn một số nữ thần, theo tín ngưỡng dân gian | đền thờ thánh mẫu Liễu Hạnh |
| N | [thường viết hoa] tên những người theo Công giáo gọi đức bà Maria | tạ ơn Thánh Mẫu |
Lookup completed in 167,734 µs.