| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| living saint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người tài giỏi khác thường, được người cùng thời khâm phục, tôn sùng như bậc thánh | lúc sinh thời, danh y Lê Hữu Trác được người đời coi như một vị thánh sống ~ nói như thánh sống (kng) |
Lookup completed in 200,210 µs.