| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng nước nhỏ từng giọt thong thả | mồ hôi thánh thót ~ "Cây quỳnh thánh thót sương rơi, Đào rầu rầu ủ liễu hơi hơi gầy." (HT) |
| A | [âm thanh] cao, ngân vang và trong trẻo, lúc to lúc nhỏ, nghe êm ái | giọng hát thánh thót ~ "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều) |
Lookup completed in 162,699 µs.