bietviet

thánh thót

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng tiếng nước nhỏ từng giọt thong thả mồ hôi thánh thót ~ "Cây quỳnh thánh thót sương rơi, Đào rầu rầu ủ liễu hơi hơi gầy." (HT)
A [âm thanh] cao, ngân vang và trong trẻo, lúc to lúc nhỏ, nghe êm ái giọng hát thánh thót ~ "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 162,699 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary