| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to disarm, defuse (a bomb), untangle, untie, solve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tháo bỏ, phá bỏ đi cái ngăn cản, gây nguy hiểm | tháo gỡ mìn |
| V | giải quyết từng bước, làm cho không còn khó khăn, vướng mắc nữa | chị đã tháo gỡ mọi chuyện rắc rối một cách êm đẹp |
Lookup completed in 185,551 µs.