| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to withdraw, retreat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng | bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu |
| V | rút lui để trốn tránh | quân địch đã tháo lui |
Lookup completed in 184,874 µs.