| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clever, mindful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | giỏi giang, nhanh nhẹn, biết xoay xở tìm cách này cách khác để giải quyết tốt mọi công việc trong những lúc khó khăn | một cô gái tháo vát ~ làm ăn tháo vát |
Lookup completed in 214,848 µs.