| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to follow, accompany, escort (an official) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi cùng để giúp việc cho một nhân vật lãnh đạo cao cấp | họ đang tháp tùng thủ tướng trong chuyến công du |
Lookup completed in 172,146 µs.