bietviet

thâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
black; deep, profound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [tiêu] lạm vào một khoản tiền khác tiêu thâm cả vào vốn
A [vật có chất liệu mềm] có màu sẫm đen hoặc ngả về màu sẫm đen vải thâm ~ mắt có quầng thâm ~ môi thâm
A sâu [chỉ dùng với nghĩa bóng] "Sông sâu nước chảy đá mòn, Tình thâm mong trả, nghĩa tròn đấy đây." (Cdao)
A sâu độc và kín đáo mưu thâm ~ ông ta thâm lắm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 176 occurrences · 10.52 per million #5,888 · Advanced

Lookup completed in 170,037 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary