| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| black; deep, profound | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [tiêu] lạm vào một khoản tiền khác | tiêu thâm cả vào vốn |
| A | [vật có chất liệu mềm] có màu sẫm đen hoặc ngả về màu sẫm đen | vải thâm ~ mắt có quầng thâm ~ môi thâm |
| A | sâu [chỉ dùng với nghĩa bóng] | "Sông sâu nước chảy đá mòn, Tình thâm mong trả, nghĩa tròn đấy đây." (Cdao) |
| A | sâu độc và kín đáo | mưu thâm ~ ông ta thâm lắm! |
| Compound words containing 'thâm' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thâm nhập | 142 | to penetrate, infiltrate |
| thâm hụt | 81 | shortfall, deficit |
| thâm canh | 47 | [phương thức canh tác] tập trung chủ yếu vào việc áp dụng khoa học kĩ thuật, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và lao động trên một đơn vị diện tích không mở rộng, nhằm đạt năng suất cao hơn để tăng sản lượng nông nghiệp; phân biệt với quảng canh |
| thâm niên | 38 | seniority |
| uyên thâm | 30 | profound (learning) |
| thâm tâm | 29 | bottom of one’s heart, deep in one’s heart |
| thâm trầm | 15 | deep, unfathomable |
| thâm sâu | 14 | deep, profound |
| cao thâm | 11 | High and deep; deep |
| thâm độc | 11 | wicked |
| thâm cung | 10 | inner chamber |
| thâm tím | 10 | black and blue, livid |
| thâm thù | 8 | căm thù sâu sắc |
| thâm hiểm | 6 | darkly wicked, fiendish |
| thâm nghiêm | 6 | severe, inaccessible, forbibden |
| thâm ý | 5 | secret thought |
| tình thâm | 5 | affection (between parents and children) |
| thâm giao | 4 | very close |
| thâm thủng | 4 | deficit, shortfall, gap |
| thâm tình | 4 | deep affection |
| thâm thúy | 3 | profound and subtle |
| thâm u | 3 | [khung cảnh] sâu tối và quạnh vắng |
| thâm nhiễm | 2 | bị nhiễm sâu, ăn sâu vào |
| lâm thâm | 1 | [mưa] nhỏ, mau hạt và kéo dài, thường vào mùa đông |
| thâm quầng | 1 | [mắt] thâm lại thành quầng ở xung quanh, thường do thiếu ngủ |
| thâm thuý | 1 | rất sâu sắc về tư tưởng, ý tứ |
| thâm căn cố đế | 0 | ingrained, inveterate, deep-rooted |
| thâm gan tím ruột | 0 | complete and virulent loathing |
| thâm khuê | 0 | women’s apartment |
| thâm kín | 0 | sneaking |
| thâm Nho | 0 | learned scholar |
| thâm nhuần | 0 | to penetrate, permeate, soak in, imbibe, impregnate |
| thâm sơn cùng cốc | 0 | remote, out-of-the-way |
| thâm thùng | 0 | profound, deep |
| thâm thấp | 0 | hơi thấp |
| thâm thủng mậu dịch | 0 | trade deficit |
| thâm tạ | 0 | deep gratitude |
| thâm xịt | 0 | thâm đến mức xỉn lại thành màu đục, tối, trông xấu |
| thâm ảo | 0 | abstruse |
| thời gian thâm nhập | 0 | access time |
| tung thâm | 0 | chiều sâu của trận địa |
| u thâm | 0 | dark and deep |
| đa thâm nhập | 0 | multiple access |
| đa thâm nhập phân chia theo mã | 0 | code division multiple access, CDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo thời gian | 0 | time division multiple access, TDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo tần số | 0 | frequency division multiple access, FDMA |
| đánh tung thâm | 0 | đánh thẳng và sâu vào trận địa của đối phương |
Lookup completed in 170,037 µs.