bietviet

thâm canh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [phương thức canh tác] tập trung chủ yếu vào việc áp dụng khoa học kĩ thuật, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và lao động trên một đơn vị diện tích không mở rộng, nhằm đạt năng suất cao hơn để tăng sản lượng nông nghiệp; phân biệt với quảng canh thâm canh lúa nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 179,727 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary