bietviet

thâm nhập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to penetrate, infiltrate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi sâu vào và cùng hoà mình trong một môi trường hoạt động nào đó nhà văn thâm nhập thực tế ~ thâm nhập thị trường
V [yếu tố từ bên ngoài] ăn sâu vào và trở thành nhân tố tác động bên trong vi trùng thâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp ~ các ngành khoa học thâm nhập lẫn nhau
V như truy cập thâm nhập vào ổ đĩa để lấy dữ liệu ~ thâm nhập dữ liệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 142 occurrences · 8.48 per million #6,615 · Advanced

Lookup completed in 178,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary