| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to penetrate, infiltrate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi sâu vào và cùng hoà mình trong một môi trường hoạt động nào đó | nhà văn thâm nhập thực tế ~ thâm nhập thị trường |
| V | [yếu tố từ bên ngoài] ăn sâu vào và trở thành nhân tố tác động bên trong | vi trùng thâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp ~ các ngành khoa học thâm nhập lẫn nhau |
| V | như truy cập | thâm nhập vào ổ đĩa để lấy dữ liệu ~ thâm nhập dữ liệu |
Lookup completed in 178,407 µs.