| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật không xương sống, cơ thể là khối thịt mềm ẩn trong một vỏ cứng hoặc có mai cứng, phần lớn sống ở biển và ở nước ngọt, một số sống trên cạn, gồm các loài như trai, ốc, mực, v.v. | |
Lookup completed in 169,661 µs.