| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| relative, kinsman, relation, connection | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thân, người nhà, thường là của người chết, người bệnh hoặc người bị tai nạn [nói khái quát] | chia buồn với thân nhân của người đã khuất |
Lookup completed in 184,279 µs.