| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình cảm thân mật, chân thành | lấy thân tình mà đối đãi ~ chỗ thân tình với nhau, anh không phải khách sáo |
| A | có những biểu hiện tình cảm thân mật, chân thành | lời nói thân tình ~ cái bắt tay thân tình |
Lookup completed in 155,920 µs.