bietviet

thân tình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tình cảm thân mật, chân thành lấy thân tình mà đối đãi ~ chỗ thân tình với nhau, anh không phải khách sáo
A có những biểu hiện tình cảm thân mật, chân thành lời nói thân tình ~ cái bắt tay thân tình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 155,920 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary