| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to record (on tape); (2) see thu | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem thu | thâu thuế ~ thâu tiền |
| A | suốt từ đầu đến cuối trong một khoảng thời gian nào đó, thường là ban đêm | thức thâu đêm ~ "Chim quyên lăng líu cành dâu, Đêm nằm thăm thẳm canh thâu nhớ chàng." (Cdao) |
| Compound words containing 'thâu' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thâu tóm | 80 | to usurp |
| thâu hồi | 1 | to recover |
| hấp thâu | 0 | to absorb |
| thiên thâu | 0 | eternity |
| thâu hoạch | 0 | to harvest, collect, obtain |
| thâu lượm | 0 | to get, obtain |
| thâu ngắn | 0 | to shorten |
| thâu nhận | 0 | to accept, receive |
| thâu thuế | 0 | to raise taxes |
| thâu thập | 0 | to gather, collect |
| thâu thập thông tin | 0 | to collect information, data |
| tóm thâu | 0 | to carry off, sweep off, round up (of police); to unite, gather |
| tịch thâu | 0 | to confiscate, seize |
Lookup completed in 183,105 µs.