bietviet

thâu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to record (on tape); (2) see thu
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem thu thâu thuế ~ thâu tiền
A suốt từ đầu đến cuối trong một khoảng thời gian nào đó, thường là ban đêm thức thâu đêm ~ "Chim quyên lăng líu cành dâu, Đêm nằm thăm thẳm canh thâu nhớ chàng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 70 occurrences · 4.18 per million #9,402 · Advanced

Lookup completed in 183,105 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary