| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to usurp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tập trung lại để nắm giữ, sử dụng | bà ta thâu tóm mọi quyền hành trong tay |
| V | bao quát và nắm được những cái chính, cái cơ bản | tôi đã thâu tóm nội dung của tác phẩm |
Lookup completed in 230,972 µs.