bietviet

thâu tóm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to usurp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tập trung lại để nắm giữ, sử dụng bà ta thâu tóm mọi quyền hành trong tay
V bao quát và nắm được những cái chính, cái cơ bản tôi đã thâu tóm nội dung của tác phẩm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 80 occurrences · 4.78 per million #8,801 · Advanced

Lookup completed in 230,972 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary