| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| corpse, body | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xác người | phanh thây ~ chết không toàn thây |
| V | mặc, muốn ra sao thì ra, không quan tâm để ý đến | ai nói gì cũng thây ~ nó muốn làm gì cứ thây nó! |
| Compound words containing 'thây' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thây ma | 62 | corpse, dead body |
| phanh thây | 22 | to quarter (a criminal) |
| phơi thây | 3 | leave one’s mortal remains somewhere |
| thây kệ | 1 | much less ~, so much the worse for ~ |
| bỏ thây | 0 | như bỏ xác |
| chảy thây | 0 | |
| chớ thây | 0 | not worthy of our attention |
| cố thây | 0 | liều lĩnh, ngang bướng một cách trâng tráo |
| da ngựa bọc thây | 0 | wrapping the corpse in horse hide, death on battlefield |
| kệ thây | 0 | leave somebody alone, so much the worse for |
| lười chảy thây | 0 | very lazy |
| mặc thây | 0 | như mặc [ng1; hàm ý coi khinh] |
| một cái thây ma | 0 | a corpse |
| thây lẩy | 0 | ở trạng thái chìa ra, nhô hẳn ra |
| thối thây | 0 | quá hư đốn hoặc lười biếng [thường dùng trong lời chửi mắng] |
Lookup completed in 206,350 µs.